Di truyền tiếng Anh là gì? Một số ví dụ liên quan
Di truyền được biết đến là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của (bố mẹ, tổ tiên) cho các thế hệ (con, cháu). Vậy di truyền trong tiếng Anh được gọi là gì?
Di truyền” trong tiếng Anh được gọi là “heredity” hoặc “genetics”, tùy vào từng ngữ cảnh.
- Heredity được dùng để chỉ quá trình truyền các đặc điểm từ cha mẹ sang con cái,
- Genetics là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về di truyền học.
Một số câu ví dụ liên quan về di truyền trong tiếng Anh:
Ví dụ 1: The study of heredity focuses on how traits are passed down from parents to offspring. (Nghiên cứu về di truyền tập trung vào cách các tính trạng được truyền từ cha mẹ sang con cái.)
Ví dụ 2: Genetics is a complex field that involves the study of genes and chromosomes. (Di truyền học là một lĩnh vực phức tạp liên quan đến việc nghiên cứu các gen và nhiễm sắc thể.)
Ví dụ 3: He has a hereditary condition that affects his heart. (Anh ấy có một tình trạng di truyền ảnh hưởng đến tim của anh ấy.)
Một số từ vựng liên quan đến di truyền:
- gene code: mã số di truyền
- genetic constitution: nền tảng di truyền
- genome: bộ di truyền
- variation: biến dị di truyền
- character: tính trạng di truyền
- dominance: tính trội. biểu thị hoạt động alen dị hợp trong di truyền số lượng